lời lỗ

lời lỗ

Công ty phải tính toán lời lỗ hàng tháng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả tài chính, gồm lợi nhuận thua lỗ: "lời lỗ" chỉ tổng thể kết quả của một hoạt động kinh doanh, đầu hoặc giao dịch, bao gồm cả phần thu được (lời) phần mất đi (lỗ). Từ này thường được dùng để đánh giá hiệu quả kinh tế.
    • Sự hơn thiệt, được mất: Trong nghĩa rộng hơn, "lời lỗ" còn chỉ sự chênh lệch giữa cái được cái mất trong nhiều lĩnh vực không chỉ tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty cần tính toán lời lỗ mỗi quý để điều chỉnh chiến lược. (Công ty cần xác định lợi nhuận thua lỗ hàng quý để thay đổi kế hoạch.)
    • Anh ấy không quan tâm lời lỗ, chỉ muốn giúp đỡ người khác. (Anh ấy không để ý đến được mất, chỉ mong muốn hỗ trợ người khác.)
    • Báo cáo lời lỗ cho thấy dự án này thất bại. (Báo cáo về lợi nhuận thua lỗ cho thấy dự án này không hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính lời lỗ": hành động xác định kết quả tài chính.
    • Kế toán viên đang tính lời lỗ cho tháng này. (Nhân viên kế toán đang tính toán lợi nhuận thua lỗ trong tháng.)
  • "bài toán lời lỗ": vấn đề cân nhắc giữa lợi ích thiệt hại.
    • Đây bài toán lời lỗ khó, đầu nhiều nhưng rủi ro cao. (Đây vấn đề cân nhắc giữa lợi ích thiệt hại khó, đầu nhiều nhưng rủi ro lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lời (danh từ): lợi nhuận, tiền lãiphần tích cực trong "lời lỗ".
    • Bán hàng thu được nhiều lời. (Bán hàng thu được nhiều lợi nhuận.)
  • Lỗ (danh từ): thua lỗ, mất vốnphần tiêu cực trong "lời lỗ".
    • Đầu sai dẫn đến lỗ nặng. (Đầu sai dẫn đến thua lỗ nặng nề.)
Từ đồng nghĩa
  • Được mất: kết quả tổng thể của việc lợi hay bị thiệt.
    • Chuyện được mất trong kinh doanh bình thường. (Việc lợi hay bị thiệt trong kinh doanh điều bình thường.)
  • Lợi hại: lợi ích tác hại.
    • Cân nhắc lợi hại trước khi quyết định. (Suy xét lợi ích tác hại trước khi quyết định.)
  • Lãi lỗ: (từ đồng nghĩa phổ biến) kết quả tài chính gồm lãi lỗ.
    • Bảng lãi lỗ được trình bày rõ ràng. (Bảng kết quả tài chính được trình bày rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • Lời lỗ như chơi: việc được mất diễn ra dễ dàng, thường xuyên (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự bất ổn).
    • Kinh doanh chứng khoán lời lỗ như chơi, cẩn thận kẻo mất trắng. (Việc được mất trong kinh doanh chứng khoán diễn ra thường xuyên, hãy cẩn thận kẻo mất hết vốn.)